Tiếng Việt English
 
Untitled Document
TÌM KIẾM
LIÊN HỆ

TRỤ SỞ CÔNG TY:

378 Hoàng Văn Thụ, P.4
Q.Tân Bình TP.HCM
ĐT: (84-8) 38444859 -             39485178 - 39485180 - 38444053 - 38444055

Fax: (84-8) 38460445 - 38444855

 
Chi nhánh:

Z11 QL1A, P.Trung Mỹ Tây Q.12 TP.HCM
ĐT:(08) 37157391 - 37157392
Fax: 84-8 3.7157354

 
Hệ Thống Kho Hàng
 
Lượt truy cập:
23001
 

SẢN PHẨM
 

 Tên sản phẩm: Thép hộp vuông, hình chữ nhật
 Mô tả: Thép hộp vuông, hình chữ nhật
Đơn vị tính: Kg/cây 6m

Chiều dày ống (mm)

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.4

1.5

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

Kích thước (mm)

° 10 x 30

2.53

2.87

3.21

3.54

3.87

4.20

4.83

5.14

6.05

 

 

 

 

 

 

 

° 12 x 12

1.47

1.66

1.85

2.03

2.21

2.39

2.72

2.88

3.34

3.62

 

 

 

 

 

 

° 13 x 26

2.46

2.79

3.12

3.45

3.77

4.08

4.70

5.00

5.88

 

 

 

 

 

 

 

° 14 x 14

1.74

1.97

2.19

2.41

2.63

2.84

3.25

3.45

4.02

4.37

 

 

 

 

 

 

° 16 x 16

2.00

2.27

2.53

2.79

3.04

3.29

3.78

4.01

4.69

5.12

 

 

 

 

 

 

° 20 x 20

2.53

2.87

3.21

3.54

3.87

4.20

4.83

5.14

6.05

6.36

 

 

 

 

 

 

° 12 x 32

2.79

3.17

3.55

3.92

4.29

4.65

5.36

5.71

6.73

7.39

8.34

8.95

 

 

 

 

° 20 x 25

2.86

3.25

3.63

4.01

4.39

4.76

5.49

5.85

6.90

7.57

8.55

9.18

 

 

 

 

° 25 x 25

3.19

3.62

4.06

4.48

4.91

5.33

6.15

6.56

7.75

8.52

9.64

10.36

 

 

 

 

° 20 x 30

3.19

3.62

4.06

4.48

4.91

5.33

6.15

6.56

7.75

8.52

9.64

10.36

 

 

 

 

° 15 x 35

3.19

3.62

4.06

4.48

4.91

5.33

6.15

6.56

7.75

8.52

9.64

10.36

 

 

 

 

° 30 x 30

3.85

4.38

4.90

5.43

5.94

6.46

7.47

7.97

9.44

10.40

11.80

12.72

 

 

 

 

° 20 x 40

3.85

4.38

4.90

5.43

5.94

6.46

7.47

7.97

9.44

10.40

11.80

12.72

 

 

 

 

° 25 x 50

4.83

5.51

6.18

6.84

7.50

8.15

9.45

10.09

11.98

13.23

15.06

16.25

 

 

 

 

° 40 x 40

5.16

5.88

6.60

7.31

8.02

8.72

10.11

10.80

12.83

14.17

16.14

17.43

19.33

20.57

 

 

° 30 x 60

 

 

7.45

8.25

9.05

9.85

11.43

12.21

14.53

16.05

18.30

19.78

21.97

23.40

 

 

° 50 x 50

 

 

 

9.19

10.09

10.98

12.74

13.62

16.22

17.94

20.47

22.14

24.60

26.23

28.60

31.17

Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%

Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8%

Đơn vị tính: Kg/cây 6m

Chiều dày ống (mm)

1.1

1.2

1.4

1.5

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

3.8

4.0

Kích thước (mm)

° 60 x 60

12.16

13.24

15.38

16.45

19.61

21.70

24.80

26.85

29.88

31.88

33.86

37.77

 

 

° 40 x 80

12.16

13.24

15.38

16.45

19.61

21.70

24.80

26.85

29.88

31.88

33.86

37.77

 

 

° 45 x 90

 

14.93

17.36

18.57

22.16

24.53

28.05

30.38

33.84

36.12

38.38

42.71

 

 

° 40 x 100

 

 

18.02

49.27

23.01

25.47

29.14

31.56

35.15

37.53

39.89

43.39

48.00

50.40

° 90 x 90

 

 

 

24.93

29.79

33.01

37.80

40.98

45.70

48.83

51.94

56.58

61.17

64.21

° 60 x 120

 

 

 

24.93

29.79

33.01

37.80

40.98

45.70

48.83

51.94

56.58

61.17

64.21

° 100 x 100

 

 

 

 

33.18

36.78

42.14

45.69

50.98

54.49

57.97

63.17

68.33

71.74

Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%

Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8%

Tính chất cơ lý Tính chất hoá học

  Các sản phẩm khác:
  - Xà gồ
  - Thép lá
  - Thép cừ
  - Thép cuộn cán nóng, cán nguội
  - Thép tròn
  - Thép hình U
  - Thép hình H
  - Thép hình I
  - Thép góc V
  - Thép chống trượt
  - Thép tấm cán nóng
 
Untitled Document
TIN MỚI
Tang Eng nâng giá thép không gỉ xuất khẩu tháng 02

Giá thép cây nội địa Thổ Nhĩ Kỳ tăng do tỷ giá USD

TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG THÉP THẾ GIỚI TRONG TUẦN (9 - 12/02/2011)

ĐỐI TÁC
Bản quyền © 2007, Công ty TNHH - TM thép ĐẠI TOÀN THẮNG